PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẬN 3 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON 7A Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: 06/TB-MN7A Quận 3, ngày 15 tháng 9 năm 2017
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường Mầm non 7A
Năm học 2017 - 2018
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
13
|
Sốm2/trẻ em
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
13
|
1,2 m2/trẻ
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
02
|
-
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường(m2)
|
1537.6m2
|
5,17 m2/trẻ
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi(m2)
|
664.76m2
|
2.24m2/1trẻ
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
40m2
|
1,3m2/trẻ
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
40m2
|
1,3m2/trẻ
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
7.04m2
|
0.2m2/trẻ
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
80m2
|
1.17m2/trẻ
|
|
5
|
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)
|
87m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
100% các lớp có đủ đồ chơi theo danh mục đồ chơi qui định
|
|
|
VIII
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập(máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
|
01máy chiếu+ 01 bảng tương tác
|
07/10 lớp có 01 bộ máy
vi tính tại lớp
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Ti vi
|
05
|
05/10
|
|
2
|
Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống)
|
05 đàn organ
|
|
|
3
|
Cassette
|
02
|
|
|
5
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
02
|
02/10 lớp
|
|
6
|
Thiết bị khác
|
01 bảng
tương tác
|
Lớp 3 tuổi CS2
|
|
7
|
Đồ chơi ngoài trời
|
04 bộ trò chơi liên hoàn, 20 xe các loại, 03 thú nhún, 01 thuyền rồng, 01 cầu tuột, 07 bập bênhvà một số loại đồ chơi vận động khác
|
|
|
8
|
Bàn ghế đúng quy cách
|
80 bàn và 300 ghế học sinh
|
|
9
|
Thiết bị khác…
|
100% trẻ nhà trẻ có giường ngủ cá nhân
09/10 lớp có máy điều hòa không khí
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng(m2)
|
|
X
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho
học sinh
|
Sốm2/trẻ em
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩnvệ sinh*
|
04
|
07
|
289
|
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
XI
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
Có
|
|
|
XII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
Có
|
|
|
XIII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
Có
|
|
|
XIV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
Có
|
|
|
XV
|
Tường rào xây
|
Có
|
|