PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẬN 3 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON 7A Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: 05/TB-MN7A Quận 3, ngày 15 tháng 9 năm 2017
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục thực tế của Trường Mầm non 7A
Năm học 2017 - 2018
Đơn vị tính: trẻ em
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
3-12 tháng tuổi
|
13-24 tháng
tuổi
|
25-36 tháng
tuổi
|
3-4 tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
289
|
00
|
17
|
43
|
62
|
65
|
102
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em 1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em 2 buổi/ngày
|
289
|
00
|
17
|
43
|
62
|
65
|
102
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở
|
289
|
00
|
17
|
43
|
62
|
65
|
102
|
|
III
|
Số trẻemđược kiểm trađịnh kỳ sứckhỏe
|
289
|
00
|
17
|
43
|
62
|
65
|
102
|
|
IV
|
Số trẻemđược theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
289
|
00
|
17
|
43
|
62
|
65
|
102
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh bình thường
|
272
|
00
|
15
|
41
|
58
|
59
|
99
|
|
2
|
Kênh dưới -2
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
3
|
Kênh dưới -3
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
4
|
Kênh trên +2
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
5
|
Kênh trên +3
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
6
|
Phân loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Số trẻ em suy dinh dưỡng
|
08
|
00
|
02
|
01
|
03
|
00
|
02
|
|
8
|
Số trẻ em béo phì
|
09
|
00
|
00
|
01
|
01
|
06
|
01
|
|
VI
|
Số trẻemhọc các chương trìnhCSGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối với nhà trẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình CSGDtrẻ 3-36 tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chương trình GDMN
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
60
|
|
17
|
43
|
|
|
|
|
2
|
Đối với mẫu giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình CSGDmẫu giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chương trình 26 tuần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Chương trình 36 buổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Chương trình GDMN
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
229
|
00
|
00
|
00
|
62
|
65
|
102
|