Phòng Giáo dục- Đào tạo Quận 3 CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON 7A Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: 07/QC-MN7A
QUY CHẾ THỰC HIỆN CÔNG KHAI
CỦA TRƯỜNG MẦM NON 7A
NĂM HỌC 2015- 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định
số 38/QĐ-MN7A ngày 28 tháng 9 năm 2015
của Hiệu trưởng Trường Mầm
non 7A)
Chương I
QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quy chế này
quy định về thực hiện công khai của Trường Mầm Non 7A theo Thông tư số
09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các CB-GV-CNV và các bậc phụ huynh Trường Mầm Non 7A chịu sự điều chỉnh của Quy
chế này.
Điều 2. Mục tiêu thực hiện công khai
1. Thực hiện
công khai cam kết của Trường Mầm Non 7A về chất lượng giáo dục, công khai về
điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục, về thu chi tài chính để phụ huynh,
CB-GV-CNV của trường tham gia giám sát và đánh giá trường theo quy định của
pháp luật.
2. Thực hiện
công khai của trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường
tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và
đảm bảo chất lượng giáo dục.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
công khai
1. Việc thực
hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm công
khai quy định trong Quy chế này.
2. Thông tin
được công khai tại Trường Mầm Non 7A trong Quy chế này phải đảm bảo chính xác,
kịp thời và dễ dàng tiếp cận.
Chương II
THỰC HIỆN CÔNG KHAI CỦA
TRƯỜNG MẦM NON 7A
Điều 4: Nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất
lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết
chất lượng giáo dục: mức độ về sức khỏe, năng lực, hành vi mà trẻ em sẽ đạt
được sau mỗi lớp học, chương trình giáo dục mà cơ sở tuân thủ, các điều kiện
nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục của cơ sở giáo dục (Theo Biểu mẫu 01- trong
phụ lục của quy chế).
b) Chất lượng
nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế: công khai số trẻ em học nhóm ghép, số
trẻ em học bán trú trong ngày, số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở, kết quả
phát triển sức khỏe của trẻ em, số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo
dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (Theo Biểu mẫu 02- trong phụ lục của
quy chế).
2. Công khai điều kiện đảm
bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật
chất: diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng, diện
tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một trẻ em; số
lượng các thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp
(Theo Biểu mẫu 03 - trong phụ lục của quy chế).
b) Đội ngũ nhà
giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức
danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu
04 - trong phụ lục của quy chế).
Số lượng giáo
viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung,
trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài
chính:
a) Tình hình
tài chính của trường :
- Thực hiện
quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11
năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp
ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách
nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà
nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các
quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số
21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức
được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
- Thực hiện niêm yết
các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của
Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.
b) Học phí và
các khoản thu khác từ học sinh: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng
năm học và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.
c) Các khoản
chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội
họp, hội thảo, chi tham quan học tập; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và
cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1
học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.
d) Kết quả
kiểm toán (nếu có): thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại
Nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về công khai
kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm
toán Nhà nước.
Điều 5. Hình thức và thời
điểm công khai
1. Đối với các nội dung
quy định tại Điều 4 của Quy chế này:
a) Gởi công
khai về trang thông tin điện tử của trường (mn7a.q3.edu.vn) vào tháng 6 hàng
năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng
9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
b) Niêm yết
công khai tại trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm
công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay
đổi nội dung liên quan.
Bất cứ lúc nào
trường hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận
các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thể cung cấp
thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực
hiện.
2. Đối với nội dung quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Quy chế này, cơ sở giáo dục thực hiện công
khai như sau:
a) Đối với trẻ
mới tiếp nhận: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho
cha mẹ học sinh trước khi trường tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục.
b) Đối với trẻ
em đang được nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tại trường: phát tài liệu cho cha
mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Trách nhiệm
của Hiệu trưởng
1. Hiệu trưởng
nhà trường chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời
điểm công khai quy định tại Quy chế này. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác
công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
2. Báo cáo kết
quả thực hiện quy chế công khai của năm học trước và kế hoạch triển khai quy
chế công khai của năm học sắp tới cho cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra
trước 30 tháng 9 hàng năm.
3. Tạo điều
kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của trường.
4. Thực hiện
công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết
quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình
thức sau đây:
a) Công bố
công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của trường.
b) Niêm yết
công khai kết quả kiểm tra tại cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện cho cán bộ,
giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh xem xét.
c) Đưa lên
trang thông tin điện tử của trường (mn7a.q3.edu.vn).
Điều 7. Trách
nhiệm của Ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai, các tổ chuyên môn và
nhân viên trong nhà trường
- Ban chỉ đạo thực hiện
nhiệm vụ như đã được phân công trong Quyết định số 38/QĐ-MN7A
ngày 28/9/2015 của Hiệu trưởng Trường Mầm non 7A.
- Các tổ chuyên môn và
toàn thể CB–GV–CNV trong nhà trường có trách nhiệm thực hiện tốt Quy chế này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì đề nghị Ban chỉ đạo xem xét
sửa đổi. Qui chế sửa đổi có hiệu lực thi hành khi có quyết định thay thế./.
HIỆU TRƯỞNG
Nơi nhận:
-
Các
đoàn thể;
-
Tổ
chuyên môn;
-
Lưu.
Đặng Trọng Thùy
Phòng Giáo dục- Đào tạo Quận 3
TRƯỜNG
MẦM NON 7A
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Mầm non
7A
Năm học 2015 - 2016
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Mức độ
về sức khỏe mà trẻ em
sẽ đạt được
|
Sức khoẻ
đầu năm:
Kênh A: 208 trẻ
Kênh B: 05 trẻ
SDD chiều cao: 01
SDD mãn tính : 04
Dư cân
béo phì: (Béo phì: 06, Dư cân: 28)
- Phấn đấu cân
nặng và chiều cao trẻ đạt theo qui định đến cuối năm:
Cân nặng:
Trai: 11,6 - 17,7 kg
Gái: 11,1 - 17,2 kg
Chiều cao:
Trai:89,4 - 103,6 cm
Gái: 88,4 - 102,7 cm
|
|
II
|
Mức độ
về năng lực và hành vi
mà trẻ em sẽ đạt được
|
*Có một
số nề nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt:
+100% trẻ thích nghi với các chế độ ăn khác nhau.
+100% trẻ biết gọi, đi vệ sinh khi có nhu cầu, đúng
qui định.
*Thực hiện một số công việc tự phục vụ, giữ gìn sức
khoẻ:
+Làm được một số viêc với sự hướng dẫn của người
lớn.
+100% trẻ biết chấp nhận đội mũ, mang giầy dép, mặc
quần áo ấm khi trời lạnh.
*Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn:
+100% trẻ tránh nơi nguy hiểm (có sự theo dõi của
giáo viên)
+100% trẻ biết
tránh các hành động nguy hiểm (có sự nhắc nhở của giáo viên)
|
*Nhận
biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức
khoẻ:
+100% trẻ nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi
của ăn uống đủ năng lượng và đủ chất. Gọi đúng tên các món ăn và các dạng chế
biến đơn giản.
*Giữ gìn sức khoẻ an toàn
+100% trẻ có một số hành vi tốt và thói quen trong
ăn uống
+100% trẻ có một số hành vi tốt và thói quen trong
vệ sinh, phòng bệnh.
*Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
+100% trẻ nhận biết các dụng cụ nguy hiểm dễ gây
thương tích.
+ 100% trẻ biết và nhận biết tránh những nơi nguy
hiểm khi được nhắc nhở.
+100% trẻ biết
và nhận biết được các nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh.
+100% trẻ biết
không được cười đùa trong khi ăn, vì dễ bị hóc sặc.
+100% trẻ nhận
biết được một số trường hợp không an toàn và gọi giúp đỡ.
*Tập làm
một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:
+100% trẻ biết
rửa tay khi bẩn, tự rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, lau mặt, thay quần áo
khi bị ướt, bẩn
+100% trẻ đi vệ
sinh đúng nơi quy định, biết dội nước sạch
+100% trẻ biết
sử dụng bát thìa đúng cách, tự phục và ăn uống thành thạo.
|
|
III
|
Chương
trình chăm sóc giáo dục
mà cơ sở
giáo dục tuân thủ
|
*Mục
tiêu : Giúp trẻ phát triển hài hoà về các về các mặt thể
chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kĩ năng sống và thẩm mỹ.
1. Phát triển vận động
+100% trẻ khoẻ
mạnh thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ. Có khả năng làm được một số
việc tự phục vụ các nhân. Ban đầu thể hiện được một số tố chất nhanh nhẹn,
khéo léo, thăng bằng cơ thể.
2. Phát triển nhận thức:
+100% trẻ thích
khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan.
+80% thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng
gần gũi bằng cử chỉ, biết sử dụng lời nói và hồn nhiên trong giao tiếp.
3. Phát triển ngôn ngữ:
+85% trẻ hiểu được yêu cầu, lời nói đơn giản. Nghe,
nhắc lại các âm, các tiếng và các câu, Biết sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp.
4. Phát triển tình cảm, kĩ
năng xã hội, thẩm mỹ:
+95% trẻ có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp
với người thân.
+80% trẻ biết biểu lộ sự nhận thức về bản thân.
+100% trẻ nhận biết biểu lộ với con người và sự vật
gần gũi
+90% trẻ thực hiện hành vi xã hội đơn giản
+100% trẻ thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo
nhạc, xếp hình, xâu, xem tranh, vẽ nặn…
|
*Mục
tiêu : Giúp trẻ phát triển hài hoà về các về các mặt thể
chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kĩ năng sống và thẩm mỹ, chuẩn bị cho
trẻ vào học tiểu học. Trẻ mẫu giáo lớn đạt được chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi
gồm 4 lĩnh vực, 28 chuẩn và 120 chỉ số.
1. Phát triển thể chất
+100% trẻ khoẻ
mạnh tăng cân đều có khả năng phối hợp các cơ quan vận động đúng tư thế, vững
vàng và biết định hướng đúng không gian
+ 100% trẻ biết
tin tưởng vào khả năng của bản thân mình, thể hiện sự hợp tác với bạn bè và
mọi người xung quanh.
2.Phát triển nhận thức:
- 100% trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường
thiên nhiên: nhận biết được các bộ phận cơ thể, các đồ vật, động thực vật,
các hiện tượng thiên nhiên.
-100% trẻ thể hiện 1 số hiểu biết về môi trường xã
hội: bản thân, gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng.
+85% trẻ nhận biết một số nghề phổ biến và nghề
truyền thồng ở địa phương.
+80% trẻ nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng
cảnh tại địa phương, trong cả nước.
- 100% trẻ biết tập hợp số lượng số thứ tự và đếm-
xếp tương ứng.
+90% so sánh, sắp xếp theo các quy tắc đơn giản.
+100% trẻ lớp lớn biết đo lường, nhận biết về một số
hình hình học và định hướng trong không gian, một số nhận biết ban đầu về
thời gian,
+ 100% trẻ tò mò ham hiểu biết, hay đặt câu hỏi tại
sao? Như thế nào?...
+ 100% trẻ thể hiện khả năng suy luận và sáng
tạo ( mẫu giáo lớn)
3.
Phát triển ngôn ngữ:
+100% trẻ nghe
hiểu lời nói.
+85% trẻ sử dụng
đúng từ ngữ, câu trong cuộc sống hằng ngày.
+90% trẻ thích
làm quen với việc xem sách.
+100% trẻ mẫu
giáolớn được làm quen với việc đọc – viết. nhận dạng được 29 chữ trong bảng
chữ cái
+85% trẻ nhận
biết các ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, cấm lửa, cấm hút
thuốc lá, cấm vào nơi nguy hiểm…)
4. Phát triển tình cảm xã hội:
+100% trẻ thể
hiện ý thức được bản thân
+ 90% trẻ thể
hiện sự tự tin, tự lực trong các hoạt động.
+100% trẻ nhận
biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người và sự vật hiện tượng
xung quanh.
+100% trẻ có
hành vi và quy tắc ứng xử xã hội.
+ 100% trẻ quan
tâm đến môi trường mà trẻ đang hoạt động.
+ 100% trẻ thể
hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh
5. Phát triển thẫm mỹ:
+80% trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc
trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuốc sống và các tác phẩm nghệ thuật
+100% trẻ thể
hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình.
Trẻ thể
hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động đặc biệt là âm nhạc, biết thể
hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát; nói được ý tưởng
thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.
|
|
IV
|
Các
điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
|
1/Về
chăm sóc, nuôi dưỡng
- Tiền ăn:25.000đ/ngày/cháu
-Thường xuyên
thay đổi thực đơn để trẻ ăn ngon miệng, hết xuất, sử dụng phần mềm
Foodkids để cân đối khẩu phần ăn cho trẻ.
2/Về cơ
sở vật chất:
- Mỗi lớp 01
ti vi, 01 đầu DVD
- Lớp 5 tuổi: 01
bộ máy vi tính/ lớp và máy chiếu tại lớp 5 tuổi cơ sở 1
- Các lớp tại cơ
sở 2: mỗi lớp 01 bộ máy vi tính, riêng lớp 3 tuổi có thêm máy thiết bị bảng
tương tác.
- Có đầy đủ
bàn ghế đúng quy cách, có tương đối đầy đủ các đồ dùng, đồ chơi
phù hợp với trẻ theo lứa tuổi và các trang thiết bị phục vụ công
tác chăm sóc và giáo dục trẻ.
- Các lớp
được trang trí đẹp, bố trí các góc hoạt động hợp lý, khoa học cho
trẻ tham gia hoạt động.
- Môi trường
hoạt động trong lớp và ngoài sân luôn luôn được đảm bảo "xanh -
sạch - đẹp - an toàn -thân thiện"
3/Về
đội ngũ sư phạm
- Tổng số: 30
người
+Ban giám hiệu:03
người (gồm 02 trình độ Đại học và 01 trình độ Cao đẳng)
+Giáo viên: 16 người
(gồm 08 Đại học; 06 Cao đẳng; 02 Trung cấp)
+Nhân viên: 11 người
(gồm 01 Trung cấp; 07 Sơ cấp)
*Nội
dung trọng tâm:
1.
Về phát triển số lượng
ü Phối hợp cùng các ban ngành tại địa
phương tiếp tục vận động trẻ 5 tuổi ra lớp, hoàn thành phổ cập giáo dục mầm
non cho trẻ 5 tuổi trên địa bàn phường 7 theo kế hoạch.
ü Tăng cường các
biện pháp về nâng cao chất lượng chuyên môn chăm sóc, giáo dục trẻ và cơ sở
vật chất nhằm thu hút trẻ đến trường, phấn đấu đạt chỉ tiêu số lượng huy động
trẻ ra lớp do Phòng Giáo dục giao đầu năm học.
ü Phát huy hiệu
quả “Mái nhà xanh” trong trường mầm non, tạo tâm thế tốt cho trẻ khi đến làm
quen và dễ dàng hòa nhập vào hoạt động chung của nhà trường.
2.
Về chuyên môn
ü Tiếp tục thực hiện và nâng cao chất lượng
thực hiện chương trình giáo dục mầm non mới với phương châm đảm bảo cho trẻ
phát triển tốt hơn đồng thời giảm tải lao động cho giáo viên.
ü Thực hiện sử dụng bộ chuẩn trẻ 5 tuổi vào
hỗ trợ thực hiện chương trình, chuẩn bị tốt cho trẻ
vào học lớp Một. Tổ chức thực hiện và
sử dụng có hiệu quả thiết bị dạy học theo Đề án “ Tăng cường sử dụng Tiếng
Anh cho học sinh” và Đề án “Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi” do Ủy
Ban Nhân Dân thành phố Hồ Chí Minh và Sở Giáo dục – Đào tạo ban hành nhằm
nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi.
ü Tăng cường tuyên truyền và phối hợp với
cha mẹ trẻ trong việc thực hiện các chỉ số cần đạt của bộ chuẩn phát triển
cho trẻ 5 tuổi tại gia đình.
ü Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin
trong hoạt động giảng dạy, chăm sóc- giáo dục trẻ.
ü Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ về vệ
sinh an toàn thực phẩm và trong các sinh hoạt, học tập, vui chơi tại trường.
Đảm bảo tốt các yêu cầu phòng chống dịch bệnh trong nhà trường.
3. Về quản lý
ü Tiếp tục tăng cường ứng dụng công nghệ
thông tin trong quản lý
ü Tiếp tục thực hiện đánh giá chuẩn hiệu
trưởng và giáo viên mầm non tại đơn vị.
ü Làm tốt công tác giáo dục chính trị tư
tưởng cho đội ngũ, xây dựng bầu không khí thân thiện trong nhà trường, phát
huy quy chế dân chủ, thực hiện tốt 3 công khai và thống nhất trong việc xây
dựng quy chế chi tiêu nội bộ.
* Biện
pháp:
- Thực hiện nghiêm túc các
quyết định, chỉ thị, văn bản của các cấp.
- Về nuôi dưỡng, chăm sóc sức
khỏe:
ü
Xây dựng trường học an toàn,
phòng chống tai nạn, thương tích
ü
Chăm sóc sức khỏe trẻ, thực
hiện công tác phòng dịch, phòng bệnh.
ü Đảm bảo chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng
thông qua hoạt động
ü Đảm bảo chất lượng
sống của trẻ tại trường mầm non, giảm tải cường độ lao động và tạo điều
kiện thuận lợi trong công tác chăm sóc nuôi dưỡng cho giáo viên - nhân viên.
ü Tiếp tục ứng dụng công nghệ thông tin vào
việc tính khẩu phần dinh dưỡng, ứng dụng phần mềm Foodkids để thiết kế phẩu phần
dinh dưỡng đủ năng lượng đủ chất và cân đối phấn đấu đạt từ 55%- 60%.
- Về
chuyên môn
üĐẩy mạnh công tác tuyên truyền về Bộ chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi
üNâng cao chất lượng quản lý chương trình giáo dục mầm non
üThực hiện tốt việc triển khai thực hiện các chuyên đề trọng tâm
trong năm học gồm: giáo dục tài nguyên, môi trường, biển đảo; giáo dục ứng
phó với biến đổi khí hậu; giảm tải sử dụng túi nylon; hoạt động với sách và
làm quan chữ viết; đổi mới phương pháp giáo dục âm nhạc; giáo dục kỹ năng
sống cho trẻ.
üỨng dụng tốt công nghệ thông tin trong việc lập kế hoạch giáo
dục và giảng dạy.
|
|
Phòng Giáo dục- Đào tạo Quận 3
TRƯỜNG
MẦM NON 7A
|
|
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục
thực tế của Trường Mầm non 7A
Năm học 2015 - 2016
Đơn vị tính: trẻ
em
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
số trẻ em
|
Nhà
trẻ
|
Mẫu
giáo
|
|
3-12
tháng tuổi
|
13-24
tháng
tuổi
|
25-36
tháng
tuổi
|
3-4
tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
247
|
00
|
17
|
40
|
70
|
63
|
57
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm
ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em 1
buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em 2
buổi/ngày
|
247
|
00
|
17
|
40
|
70
|
63
|
57
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết
tật học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Số trẻ em được
tổ chức ăn tại cơ sở
|
247
|
00
|
17
|
40
|
70
|
63
|
57
|
|
III
|
Số trẻ em được
kiểm tra định kỳ sức khỏe
|
247
|
00
|
17
|
40
|
70
|
63
|
57
|
|
IV
|
Số
trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
247
|
00
|
17
|
40
|
70
|
63
|
57
|
|
V
|
Kết quả phát
triển sức khỏe của trẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh bình thường
|
208
|
00
|
15
|
37
|
63
|
53
|
40
|
|
2
|
Kênh dưới -2
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
3
|
Kênh dưới -3
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
4
|
Kênh trên +2
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
5
|
Kênh trên +3
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
6
|
Phân loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Số trẻ em suy
dinh dưỡng
|
05
|
00
|
02
|
00
|
01
|
02
|
00
|
|
8
|
Số trẻ em béo
phì
|
34
|
00
|
00
|
03
|
06
|
08
|
17
|
|
VI
|
Số trẻ em học
các chương trình CSGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối với nhà trẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình
CSGD trẻ 3-36 tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chương trình
GDMN
Chương trình
giáo dục nhà trẻ
|
57
|
|
17
|
40
|
|
|
|
|
2
|
Đối với mẫu giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình
CSGD mẫu giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chương trình 26
tuần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Chương trình 36
buổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Chương trình
GDMN
Chương trình
giáo dục mẫu giáo
|
190
|
00
|
00
|
00
|
70
|
63
|
57
|
Phòng Giáo dục- Đào tạo Quận 3
TRƯỜNG MẦM NON 7A
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường
Mầm non 7A
Năm học: 2015- 2016
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
12
|
Số m2/trẻ em
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
12
|
-
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
02
|
-
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn
trường (m2)
|
1537.6m2
|
6.66m2/1trẻ
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi (m2)
|
664.76m2
|
2.87m2/1trẻ
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại
phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung
(m2)
|
40m2
|
1,14m2/1trẻ
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
40m2
|
1,14m2/1trẻ
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
7.04m2
|
0.22m2/1trẻ
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
80m2
|
0.32m2/1trẻ
|
|
5
|
Diện tích nhà bếp đúng quy cách
(m2)
|
87m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy
học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
100% các lớp có đủ đồ chơi theo danh mục đồ chơi qui định
|
|
|
VIII
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin
học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật
số v.v… )
|
01máy chiếu+ 01 bảng tương tác
|
07/08 lớp có 01 bộ máy
vi tính tại lớp
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo
dục khác
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Ti vi
|
08
|
08/08
|
|
2
|
Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta,
trống)
|
05 đàn organ
|
|
|
3
|
Máy photocopy
|
01
|
|
|
5
|
Cassette
|
02
|
|
|
6
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
08
|
08/08 lớp
|
|
7
|
Thiết bị khác
|
01 bảng
tương tác
|
Lớp 3 tuổi CS2
|
|
8
|
Đồ chơi ngoài trời
|
03 bộ trò chơi liên hoàn,
20 xe các loại,
03
thú nhún, 01 thuyền rồng,
01 cầu tuột, 07 bập bênh
và
một số loại đồ chơi vận động khác
|
|
9
|
Bàn ghế đúng quy cách
|
250 bộ
|
|
|
10
|
Thiết bị khác…
|
100% trẻ nhà trẻ có giường ngủ cá nhân
|
|
|
|
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho
học sinh
|
Số m2/trẻ em
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩnvệ sinh*
|
04
|
06
|
247
|
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết
định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non
và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu
chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
XI
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
Có
|
|
|
XII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
Có
|
|
|
XIII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
Có
|
|
|
XIV
|
Trang thông tin điện tử (website) của
cơ sở giáo dục
|
Có
|
|
|
XV
|
Tường rào xây
|
Có
|
|
Phòng Giáo dục- Đào tạo Quận 3
TRƯỜNG MẦM NON 7A
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ
quản lý và nhân viên
của Trường Mầm non 7A
Năm học: 2015- 2016
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Hình thức
tuyển dụng
|
Trình độ đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo
NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn,
hợp đồng làm việc không thời hạn)
|
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp
đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TCCN
|
Dưới TCCN
|
|
|
Tổng số giáo
viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
30
|
|
|
|
|
10
|
07
|
03
|
10
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
16
|
15
|
01
|
|
|
08
|
06
|
02
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
03
|
03
|
|
|
|
02
|
01
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
01
|
01
|
|
|
|
01
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
02
|
02
|
|
|
|
01
|
01
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
11
|
00
|
11
|
|
|
00
|
|
01
|
10
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
00
|
00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
01
|
00
|
01
|
|
|
|
|
01
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
00
|
00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
00
|
00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên thư viện
|
00
|
00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên khác
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
10
|
|